Trường đại học Massey thành lập 1927, là trường đại học công lập, có 3 khu học xá lớn tại thủ đô Wellington, thành phố Auckland và Palmerton (2 thành phố lớn), New Zealand. Trường là một trong 3 trường đại học lớn và chất lượng nhất New Zealand, Top 100 trường đại học lớn khu vực Châu Á - Thái Bình Dương, Top 500 trường đại học lớn và uy tín nhất thế giới (http://www.arwu.org). Năm 2009, đại học Massey tự hào được Hiệp hội các Trường đại học kinh doanh cao cấp toàn cầu - AACSB kiểm định và công nhận Top 5% các Trường đại học Kinh doanh cao cấp thế giới (http://www.aacsb.edu).
Trường đại học Massey đào tạo các bậc học từ Cử nhân đến Tiến sĩ, trong đó đào tạo ngành tài chính, kinh tế ứng dụng là thế mạnh. Đặc trưng của trường là tính ứng dụng cao của các chương trình nghiên cứu và giảng dạy trong lĩnh vực công nghệ, khoa học ứng dụng và nghiên cứu kinh tế. Chương trình Cử nhân Kinh doanh được Ủy ban lãnh đạo các trường đại học New Zealand kiểm định và chứng nhận chất lượng. Mục tiêu của chương trình là trang bị cho sinh viên những kiến thức kinh tế, tài chính mang tính ứng dụng cao, những kỹ năng và tố chất cần thiết của các chuyên gia kinh tế, tài chính.
Sinh viên tốt nghiệp sẽ được cấp bằng Cử nhân Kinh doanh và bảng điểm kèm theo của đại học Massey, New Zealand. Tất cả các sinh viên thuộc hệ thống của đại học Massey trên toàn thế giới đều được nhận một loại văn bằng và bảng điểm như nhau.
85% giảng viên là đội ngũ Giáo sư, Tiến sĩ từ trường đại học Massey trực tiếp giảng dạy, ngay cả thời gian học tại Việt Nam. Các giảng viên Việt Nam tham gia giảng dạy trong chương trình đều là Thạc sĩ, Tiến sĩ tốt nghiệp tại các trường đại học nước ngoài được trường đại học Kinh tế tuyển chọn.
Chương trình Cử nhân Kinh doanh - trường đại học Massey học 2 năm tại Việt Nam và 2 năm tại New Zealand, gồm 24 môn học do trường đại học Massey và trường đại học Kinh tế giảng dạy. Trong đó:
|
Mã môn |
Tên môn học tiếng Anh |
Tên môn học tiếng Việt |
||
|
CÁC MÔN HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ, ĐHQGHN |
||||
|
ENG 1 |
English in IELTS 1 |
Tiếng Anh IELTS 1 |
||
|
ENG 2 |
English in IELTS 2 |
Tiếng Anh IELTS 2 |
||
|
ENG 3 |
English in IELTS 3 |
Tiếng Anh IELTS 3 |
||
|
SFB 101 |
Statistics for Business |
Thống kê trong kinh doanh |
||
|
MRK 104 |
Principles of Marketing |
Nguyên lý Marketing |
||
|
MIS 107 |
Management Information Systems |
Hệ thống thông tin quản lý |
||
|
FIN 105 |
Fundamentals of Finance |
Tài chính căn bản |
||
|
ECO 106 |
Principles of Microeconomics |
Nguyên lý Kinh tế Vi Mô |
||
|
ACT 102 |
Introduction to Accounting |
Kế toán căn bản |
||
|
ACT 229 |
Managerial Accounting |
Kế toán quản trị |
||
|
ECO 100 |
Principles of Macroeconomics |
Nguyên lý Kinh tế Vĩ Mô |
||
|
Tổng số: |
120 credits |
120 tín chỉ |
||
|
CÁC MÔN HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC MASSEY - NEW ZEALAND |
||||
|
CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ |
||||
|
115.108 |
Organizations and Management |
Các tổ chức và quản lý |
||
|
192.101 |
Academic Writing |
Phương pháp viết luận |
||
|
125.230 |
Business Finance |
Tài chính doanh nghiệp |
||
|
178.220 |
Econometrics (recommended, can also take 178.221 or 125.230) |
Toán Kinh tế (có thể lựa chọn các môn 178.221 hoặc 125.230 |
||
|
115.103 |
Legal and Social Environment of Business |
Môi trường pháp lý và xã hội trong kinh doanh |
||
|
178.10x |
178.10x |
Môn lựa chọn 178.10x |
||
|
178.201 |
Intermediate Microeconomics |
Kinh tế vi mô |
||
|
178.240 |
Managerial Economics |
Kinh tế quản lý |
||
|
178.200 |
Intermediate Macroeconomics |
Kinh tế vĩ mô |
||
|
178.301 |
Advanced Microeconomics |
Kinh tế vi mô nâng cao |
||
|
|
178.3xx (178.328, 178.350, or 178.358) |
Các môn lựa chọn 178.3xx (có thể lựa chọn các môn 178.328, 178.350, or 178.358) |
||
|
|
15 credits at 200- or 300-level |
15 tín chỉ cho các môn lựa chọn cấp 200 hoặc 300 |
||
|
178.370 |
Development Economics |
Kinh tế phát triển |
||
|
|
30 credits from the BBS schedule at 300-level |
30 tín chỉ cho các môn lựa chọn cấp 300 |
||
|
|
15 credits at 200- or 300-level
|
15 tín chỉ cho các môn lựa chọn cấp 200 hoặc 300 |
||
|
Tổng số: |
240 credits |
240 tín chỉ |
||
|
CHUYÊN NGÀNH KINH TẾ - TÀI CHÍNH |
||||
|
115.108 |
Organizations and Management |
Các tổ chức và quản lý |
||
|
192.101 |
Academic Writing |
Phương pháp viết luận |
||
|
178.220 |
Econometrics or 178.221 |
Toán Kinh tế (hoặc môn 221) |
||
|
125.230 |
Business Finance |
Tài chính doanh nghiệp |
||
|
178.100 |
178.10x |
Môn lựa chọn 178.10x |
||
|
125.241 |
Introduction to Investment |
Đầu tư căn bản |
||
|
178.240 |
Managerial Economics (or 178.201) |
Kinh tế quản lý (hoặc môn 201) |
||
|
178.370 |
Development Economics |
Kinh tế phát triển |
||
|
178.200 |
Intermediate Macroeconomics |
Kinh tế vĩ mô |
||
|
125.330 |
Advanced Business Finance or 125.350 Financial Risk Management |
Tài chính doanh nghiệp cao cấp (hoặc môn 350 Quản lý rủi do tài chính) |
||
|
178.301 |
Advanced Microeconomics |
Kinh tế vi mô nâng cao |
||
|
|
178.328 or 178.350 or 178.358 |
Các môn lựa chọn 178.328 hoặc 178.350 hoặc 178.358 |
||
|
115.103 |
Legal and Social Environment of Business |
Môi trường pháp lý và xã hội trong kinh doanh |
||
|
125.320 |
International Finance |
Tài chính quốc tế |
||
|
125.340 |
Investment Analysis |
Phân tích đầu tư |
||
|
125.360 |
Banking Studies |
Nghiên cứu ngân hàng |
||
|
Tổng số: |
240 credits |
240 tín chỉ |
||
|
CHUYÊN NGÀNH TÀI CHÍNH |
||||
|
115.108 |
Organisations and Management |
Các tổ chức và quản lý |
||
|
192.101 |
Academic Writing |
Phương pháp viết luận |
||
|
178.220 |
Econometrics or 178.221 |
Toán Kinh tế (hoặc môn 221) |
||
|
125.230 |
Business Finance |
Tài chính doanh nghiệp |
||
|
115.103 |
Legal and Social Environment of Business |
Môi trường pháp lý và xã hội trong kinh doanh |
||
|
178.100 |
178.10x |
Môn lựa chọn 178.10x |
||
|
125.241 |
Introduction to Investment |
Đầu tư căn bản |
||
|
178.240 |
Managerial Economics |
Kinh tế quản lý |
||
|
125.330 |
Advanced Business Finance or 125.350 Financial Risk Management |
Tài chính doanh nghiệp cao cấp (hoặc môn 350 Quản lý rủi do tài chính) |
||
|
|
15 Credits from the BBS Schedule at 300-level |
15 tín chỉ cho các môn lựa chọn cấp 300 |
||
|
|
15 Credits at 200- or 300-level |
15 tín chỉ cho các môn lựa chọn cấp 200 hoặc 300 |
||
|
125.320 |
International Finance |
Tài chính quốc tế |
||
|
125.340 |
Investment Analysis |
Phân tích đầu tư |
||
|
125.360 |
Banking Studies |
Nghiên cứu ngân hàng |
||
|
|
15 Credits from the BBS Schedule at 300-level |
15 tín chỉ cho các môn lựa chọn cấp 300 |
||
|
Tổng số: |
240 credits |
240 tín chỉ |
||
1234567890
· Lệ phí hồ sơ: 627.600 VNĐ (Tương đương 30 USD)
· Học phí:
- Tại Trường ĐH Kinh tế, ĐHQGHN: 94.140.000 VNĐ/ 2 năm (Tương đương 4500 USD)
- Tại Trường ĐH Massey: Áp dụng mức học phí theo quy định của ĐS Massey, sinh viên trong chương trình liên kết giữa Trường ĐH Kinh tế - ĐHQGHN và ĐH Massey được giảm 10% học phí.
Học bổng
Hồ sơ đăng ký
Download hồ sơ tại đây click
Download Thông báo tuyển sinh bản gốc tại đây click
Download Thông báo tuyển sinh Khóa 03 tại đây: click
HẠN NỘP HỒ SƠ: 30/9/2011
Khai giảng dự kiến: tháng 11/2011
LIÊN HỆ
Bộ phận tuyển sinh:
Trung tâm Đào tạo và Giáo dục Quốc tế, Trường ĐHKT - ĐHQGHN
P.501, Nhà E4, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
Tel: 04 3 754 9901 Hotline: 0947 004 809
Email: bachelor_ueb@vnu.edu.vn